Inquiry
Form loading...

Hoạt chất Sodium Hyaluronate (API) được sử dụng trong cả dạng tiêm và nhỏ mắt.

11.png

Tên sản phẩmNatri Hyaluronat/Axit Hyaluronic

CAS: 9067-32-7

Xét nghiệm: 95,0%~105,0%

Độ nhớt nội tạiGiá trị đo được m³/kg

Khối lượng phân tử: 800-3 triệu Da

Chức năngNatri Hyaluronate được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp thực phẩm chức năng. Nó có thể được tiêu hóa và hấp thụ, giúp da ẩm, mịn, mềm và đàn hồi; làm chậm quá trình lão hóa và ngăn ngừa sự xuất hiện của viêm khớp và teo não. Natri hyaluronate là một glycosaminoglycan, một thành phần cấu trúc quan trọng của sụn khớp và chịu trách nhiệm về độ nhớt (độ đặc) của dịch khớp. Chúng tôi có nhiều loại Natri Hyaluronate với trọng lượng phân tử từ 800-300W để bạn lựa chọn cho các sản phẩm khác nhau.

Hạn sử dụng2 năm

    Axit hyaluronic, còn được gọi là hyaluronan, HA và axit uronic, là một polysaccharid mạch thẳng được cấu tạo từ các đơn vị disaccharid lặp lại của axit D-glucuronic và N-acetyl-glucosamine.
    Nó không bị sunfat hóa hoặc liên kết cộng hóa trị với protein, mà tồn tại dưới dạng tự do hoặc phức hợp không cộng hóa trị. Cấu trúc của nó đơn giản nhưng trọng lượng phân tử tương đối rất lớn.
    Thông số kỹ thuật theo tiêu chuẩn MTOE.

    Thông số kỹ thuật MTOE theo tiêu chuẩn

    Các mục kiểm tra Tiêu chuẩn Các mục kiểm tra Tiêu chuẩn
    Vẻ bề ngoài Bột hoặc hạt màu trắng hoặc gần như trắng. Sắt/(mg/kg) ≤ 80
    Nhận dạng A. Quang phổ hấp thụ hồng ngoại Số lượng vi khuẩn/(CFU/g) ≤100
    B. Nó tạo ra phản ứng (a) của natri Nấm mốc và nấm men (CFU/g) ≤50
    Mất khối lượng khi sấy khô ≤15,0% Tụ cầu vàng/g Tiêu cực
    Độ nhớt nội tại/ Giá trị đo được Pseudomonas aeruginosa/g Tiêu cực
    (m³/kg)
    Khối lượng phân tử/(Da) Giá trị đo được Nội độc tố vi khuẩn/(IU/mg)
    độ pH 5.0-8.5 Tan máu Tiêu cực
    Axit nucleic A260nm≤ 0,5 Liên cầu khuẩn tan máu Tiêu cực
    Hình thức của dung dịch A600nm≤ 0,01 Dư lượng ethanol/(ppm) ≤4000
    Protein/% ≤0,1 Natri hyaluronat/(%) 95-105
    Hàm lượng clorua/% ≤ 0,5 / /

    Ứng dụng

    1. Phẫu thuật nhãn khoa

    Bảo vệ tế bào nội mô giác mạc khỏi tổn thương do dụng cụ phẫu thuật gây ra.
    Duy trì độ sâu và hình dạng của tiền phòng mắt để tạo điều kiện thuận lợi cho phẫu thuật.
    Cung cấp tầm nhìn phẫu thuật rõ ràng cho bác sĩ phẫu thuật.
    Cung cấp một không gian đàn hồi nhớt giúp tạo điều kiện thuận lợi cho việc đặt cấy ghép.
    001pt2

    2. Sụn khớp

    Bôi trơn, giảm ma sát
    Ngăn ngừa thoái hóa sụn, bảo vệ sụn và thúc đẩy sự hình thành sụn.
    Che giấu cảm giác màng nhầy, giảm đau
    Điều hòa chức năng tế bào và ức chế sự hình thành mạch máu.
    002cht
    0030e4
    0049cd

    3. Chữa lành vết thương

    HA đẩy nhanh tốc độ di chuyển của các tế bào biểu mô bị tổn thương và thúc đẩy sự huy động các đại thực bào cần thiết cho quá trình lành vết thương.
    HA cũng vận chuyển một số protein và peptide như các yếu tố tăng trưởng đến các vùng bị thương, đóng vai trò quan trọng trong quá trình lành vết thương.
    005wq9

    Nhà máy

    3uy9
    4bw
    78ddad64dc39b82ca93ee131010972a63q
    324lus

    Your Name*

    Phone Number

    Country

    Remarks*

    rest